Nồi Hơi Ống Lửa Nằm
Mã sản phẩm: SP002
Ưu điểm
Nồi hơi ống lửa nằm (hay lò hơi ống lửa nằm) là giải pháp cung cấp nhiệt và hơi nước tối ưu cho các nhà máy, xí nghiệp đòi hỏi khối lượng hơi lớn và vận hành liên tục. Với dải công suất rộng từ 30 đến 1000 BHP cùng áp suất thiết kế lên đến 150 PSI, hệ thống nồi hơi do Cơ Nhiệt Lạnh Hồng Nhựt cung cấp đảm bảo khả năng sinh hơi nhanh, duy trì áp suất ổn định ngay cả khi nhu cầu tiêu thụ hơi thay đổi liên tục. Sản phẩm được thiết kế tối ưu, dễ dàng tích hợp vào các hệ thống gia nhiệt công nghiệp hiện có của doanh nghiệp.
Hệ thống nồi hơi ống lửa được chúng tôi đóng gói đồng bộ tại nhà máy, bao gồm đầy đủ bộ điều khiển vận hành, van an toàn (van xả áp), đầu đốt và hệ thống cấp nhiên liệu. Việc lắp đặt diễn ra nhanh chóng và đơn giản, chỉ cần đấu nối các đường ống dịch vụ là có thể đưa vào vận hành ngay.
Dưới đây là những đặc tính kỹ thuật làm nên hiệu suất và độ bền của thiết bị:
Thiết kế 3-Pass: Khí cháy đi qua cụm ống lửa 3 lần trước khi thoát ra ống khói, kết hợp với thể tích buồng đốt lớn giúp hấp thụ tối đa nhiệt lượng, mang lại hiệu suất cháy và truyền nhiệt cực cao.
Cấu tạo Lưng ướt (Wet Back): Buồng đảo khói được ngâm hoàn toàn trong nước, loại bỏ nhu cầu sử dụng gạch chịu lửa ở vách sau như các dòng nồi hơi truyền thống. Thiết kế này không chỉ giúp tăng thêm diện tích truyền nhiệt mà còn giảm thiểu tối đa chi phí bảo trì, bảo dưỡng buồng đốt định kỳ.
Lò hơi ống lửa nằm được trang bị hệ thống đầu đốt linh hoạt, tự động hoàn toàn. Tùy thuộc vào hạ tầng và bài toán chi phí của doanh nghiệp, nồi hơi có thể tùy biến sử dụng đa dạng các loại nhiên liệu:
Khí tự nhiên (NG) hoặc khí gas hóa lỏng (LPG).
Khí nén thiên nhiên (CNG) và khí hầm Biogas.
Dầu nhẹ (DO), Dầu nặng (FO) hoặc sự kết hợp luân phiên giữa các loại nhiên liệu này.
Tiêu chuẩn quốc tế: Thiết bị được chế tạo, kiểm định và đóng dấu theo tiêu chuẩn khắt khe của ASME (Hội Kỹ sư Cơ khí Hoa Kỳ), đảm bảo an toàn áp lực tuyệt đối. Toàn bộ thiết bị đều được đốt thử nghiệm kỹ lưỡng tại nhà máy trước khi bàn giao.
Cách nhiệt tối ưu: Thân lò được bọc vỏ bảo vệ bằng thép không gỉ sáng bóng, sang trọng và được cách nhiệt tại nhà máy bằng lớp bông khoáng mật độ cao dày 3 inch (7.6 cm). Điều này giúp nồi hơi có mức tỏa nhiệt ra môi trường cực thấp, giảm thiểu thất thoát nhiệt bức xạ.
Dễ dàng bảo trì: Nồi hơi được thiết kế với nhiều cửa mở (cửa vệ sinh, cửa chui người) cực kỳ rộng rãi. Thiết kế này tạo điều kiện thuận lợi nhất cho kỹ thuật viên tiếp cận để làm sạch cáu cặn bên phía đường nước (waterside) và kiểm tra định kỳ. Ngoài ra, thiết bị có trang bị các cổng quan sát ngọn lửa rõ ràng ở cả phía trước và phía sau (khu vực wetback).
Đặc điểm nổi bật nhất của dòng nồi hơi ống lửa là khả năng dự trữ một khối lượng nước và nhiệt lớn. Do đó, thiết bị có thể đáp ứng những đợt rút hơi nước đột ngột với khối lượng đáng kể mà vẫn duy trì môi trường áp suất, nhiệt độ ổn định.
Sản phẩm đặc biệt xuất sắc cho các ngành công nghiệp cần lượng hơi nước lớn vào các thời điểm ngắt quãng khác nhau, tiêu biểu như:
Ngành sản xuất mút xốp, bao bì.
Chế biến thực phẩm, lò mổ, khu công nghiệp thịt gia súc.
Ngành dệt nhuộm, may mặc.
Các hệ thống thanh trùng, sấy khô công nghiệp.

| MODEL | HN500 10R | HN750 10R | HN1000 10R | HN1500 10R | HN2000 10R | HN2500 10R | HN3000 10R | HN4000 10R | HN5000 10R | HN6000 10R | HN8000 10R | HN10000 10R | HN15000 10R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiên liệu | NG (khí tự nhiên), dầu nặng, dầu nhẹ, LPG hoặc CNG | ||||||||||||
| Năng suất hơi (kg/h) | 500 | 750 | 1000 | 1500 | 2000 | 2500 | 3000 | 4000 | 5000 | 6000 | 8000 | 10000 | 15000 |
| Công suất nhiệt (kW) | 290 | 490 | 590 | 980 | 1180 | 1470 | 1960 | 2450 | 2940 | 3930 | 4900 | 5890 | 9810 |
| Tổng diện tích truyền nhiệt (m²) | 12 | 15 | 20 | 30 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 120 | 160 | 200 | 320 |
| Áp suất thiết kế (Bar) | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Tổng dung tích (m³) | 1,5 | 1,7 | 2 | 2,8 | 3,3 | 4 | 5 | 6 | 9 | 10 | 11 | 14 | 19 |
| Tiêu thụ dầu DO (Kg/h) Nhiệt trị 10200 Kcal/kg |
30 | 45 | 60 | 90 | 120 | 150 | 180 | 240 | 300 | 360 | 480 | 600 | 900 |
| Tiêu thụ khí LPG (Kg/h) Nhiệt trị 11800 Kcal/kg |
25 | 40 | 55 | 80 | 105 | 130 | 155 | 210 | 260 | 310 | 415 | 515 | 775 |
| Tiêu thụ khí CNG (m³/h) Nhiệt trị 8800 Kcal/m³ |
35 | 55 | 75 | 110 | 145 | 180 | 215 | 290 | 360 | 430 | 575 | 715 | 1075 |
| Đường kính ống khói D2 (mm) | 265 | 285 | 320 | 340 | 360 | 400 | 425 | 475 | 550 | 630 | 680 | 720 | 750 |
| Đường kính thân lò D1 (mm) | 1200 | 1250 | 1350 | 1500 | 1550 | 1700 | 1800 | 2050 | 2170 | 2400 | 2450 | 2699 | 3190 |
| Chiều dài tổng thể L1 (mm) | 2905 | 3200 | 3701 | 4000 | 4100 | 4250 | 4500 | 5300 | 5500 | 5800 | 6200 | 6700 | 8500 |
| Chiều dài chân đế L2 (mm) | 2400 | 2500 | 2700 | 2800 | 3000 | 3200 | 3500 | 4000 | 4200 | 4500 | 4501 | 5500 | 6000 |
| Chiều cao từ đế đến tâm lò H1 (mm) | 1000 | 1050 | 1100 | 1150 | 1200 | 1250 | 1370 | 1500 | 1700 | 1800 | 1850 | 1850 | 2000 |
| Chiều cao tổng thể H2 (mm) | 2190 | 2250 | 2360 | 2500 | 2600 | 2600 | 2840 | 3000 | 3200 | 3500 | 3700 | 3800 | 4000 |
| Chiều rộng chân đế W1 (mm) | 1650 | 1750 | 1850 | 1950 | 2050 | 2150 | 2350 | 2450 | 2550 | 2650 | 2900 | 3000 | 3500 |
| Chiều rộng tổng thể W2 (mm) | 1100 | 1150 | 1200 | 1350 | 1400 | 1440 | 1600 | 1700 | 1750 | 1800 | 2000 | 2200 | 2700 |

| Thứ tự | Tên file | Download |
| 1 | Catalogue Nồi Hơi Ống Lửa Nằm | Click download |