Nồi Hơi Ống Lửa Nằm

Nồi Hơi Ống Lửa Nằm

Mã sản phẩm: SP002

  • Công suất từ 30 đến 1000 BHP
  • Tải nhiệt từ 1.005 đến 33.530 kBTU/giờ
  • Áp suất tối đa: 150 PSI

Ưu điểm

  • Hiệu suất cao
  • Dễ vận hành
  • Nhiên liệu: Có khả năng đốt khí tự nhiên, dầu nhiên liệu, khí biogas (digester gas) và nhiều loại nhiên liệu khí khá

Thông tin sản phẩm

Nồi Hơi Ống Lửa Nằm Công Nghiệp (30 - 1000 BHP) Đốt Đa Nhiên Liệu

Nồi hơi ống lửa nằm (hay lò hơi ống lửa nằm) là giải pháp cung cấp nhiệt và hơi nước tối ưu cho các nhà máy, xí nghiệp đòi hỏi khối lượng hơi lớn và vận hành liên tục. Với dải công suất rộng từ 30 đến 1000 BHP cùng áp suất thiết kế lên đến 150 PSI, hệ thống nồi hơi do Cơ Nhiệt Lạnh Hồng Nhựt cung cấp đảm bảo khả năng sinh hơi nhanh, duy trì áp suất ổn định ngay cả khi nhu cầu tiêu thụ hơi thay đổi liên tục. Sản phẩm được thiết kế tối ưu, dễ dàng tích hợp vào các hệ thống gia nhiệt công nghiệp hiện có của doanh nghiệp.

Ưu Điểm Vượt Trội Của Nồi Hơi Ống Lửa Nằm

Hệ thống nồi hơi ống lửa được chúng tôi đóng gói đồng bộ tại nhà máy, bao gồm đầy đủ bộ điều khiển vận hành, van an toàn (van xả áp), đầu đốt và hệ thống cấp nhiên liệu. Việc lắp đặt diễn ra nhanh chóng và đơn giản, chỉ cần đấu nối các đường ống dịch vụ là có thể đưa vào vận hành ngay.

Dưới đây là những đặc tính kỹ thuật làm nên hiệu suất và độ bền của thiết bị:

Thiết Kế 3 Đường Dẫn (3-Pass) & Cấu Tạo "Lưng Ướt" (Wet Back)

  • Thiết kế 3-Pass: Khí cháy đi qua cụm ống lửa 3 lần trước khi thoát ra ống khói, kết hợp với thể tích buồng đốt lớn giúp hấp thụ tối đa nhiệt lượng, mang lại hiệu suất cháy và truyền nhiệt cực cao.

  • Cấu tạo Lưng ướt (Wet Back): Buồng đảo khói được ngâm hoàn toàn trong nước, loại bỏ nhu cầu sử dụng gạch chịu lửa ở vách sau như các dòng nồi hơi truyền thống. Thiết kế này không chỉ giúp tăng thêm diện tích truyền nhiệt mà còn giảm thiểu tối đa chi phí bảo trì, bảo dưỡng buồng đốt định kỳ.

Linh Hoạt Trong Vận Hành & Đốt Đa Nhiên Liệu

Lò hơi ống lửa nằm được trang bị hệ thống đầu đốt linh hoạt, tự động hoàn toàn. Tùy thuộc vào hạ tầng và bài toán chi phí của doanh nghiệp, nồi hơi có thể tùy biến sử dụng đa dạng các loại nhiên liệu:

  • Khí tự nhiên (NG) hoặc khí gas hóa lỏng (LPG).

  • Khí nén thiên nhiên (CNG) và khí hầm Biogas.

  • Dầu nhẹ (DO), Dầu nặng (FO) hoặc sự kết hợp luân phiên giữa các loại nhiên liệu này.

An Toàn Tuyệt Đối & Tuổi Thọ Bền Bỉ

  • Tiêu chuẩn quốc tế: Thiết bị được chế tạo, kiểm định và đóng dấu theo tiêu chuẩn khắt khe của ASME (Hội Kỹ sư Cơ khí Hoa Kỳ), đảm bảo an toàn áp lực tuyệt đối. Toàn bộ thiết bị đều được đốt thử nghiệm kỹ lưỡng tại nhà máy trước khi bàn giao.

  • Cách nhiệt tối ưu: Thân lò được bọc vỏ bảo vệ bằng thép không gỉ sáng bóng, sang trọng và được cách nhiệt tại nhà máy bằng lớp bông khoáng mật độ cao dày 3 inch (7.6 cm). Điều này giúp nồi hơi có mức tỏa nhiệt ra môi trường cực thấp, giảm thiểu thất thoát nhiệt bức xạ.

  • Dễ dàng bảo trì: Nồi hơi được thiết kế với nhiều cửa mở (cửa vệ sinh, cửa chui người) cực kỳ rộng rãi. Thiết kế này tạo điều kiện thuận lợi nhất cho kỹ thuật viên tiếp cận để làm sạch cáu cặn bên phía đường nước (waterside) và kiểm tra định kỳ. Ngoài ra, thiết bị có trang bị các cổng quan sát ngọn lửa rõ ràng ở cả phía trước và phía sau (khu vực wetback).

Ứng Dụng Của Nồi Hơi (Lò Hơi) Ống Lửa Nằm

Đặc điểm nổi bật nhất của dòng nồi hơi ống lửa là khả năng dự trữ một khối lượng nước và nhiệt lớn. Do đó, thiết bị có thể đáp ứng những đợt rút hơi nước đột ngột với khối lượng đáng kể mà vẫn duy trì môi trường áp suất, nhiệt độ ổn định.

Sản phẩm đặc biệt xuất sắc cho các ngành công nghiệp cần lượng hơi nước lớn vào các thời điểm ngắt quãng khác nhau, tiêu biểu như:

  • Ngành sản xuất mút xốp, bao bì.

  • Chế biến thực phẩm, lò mổ, khu công nghiệp thịt gia súc.

  • Ngành dệt nhuộm, may mặc.

  • Các hệ thống thanh trùng, sấy khô công nghiệp.

Nồi hơi ống lửa nằm

Thông số

MODEL HN500 10R HN750 10R HN1000 10R HN1500 10R HN2000 10R HN2500 10R HN3000 10R HN4000 10R HN5000 10R HN6000 10R HN8000 10R HN10000 10R HN15000 10R
Nhiên liệu NG (khí tự nhiên), dầu nặng, dầu nhẹ, LPG hoặc CNG
Năng suất hơi (kg/h) 500 750 1000 1500 2000 2500 3000 4000 5000 6000 8000 10000 15000
Công suất nhiệt (kW) 290 490 590 980 1180 1470 1960 2450 2940 3930 4900 5890 9810
Tổng diện tích truyền nhiệt (m²) 12 15 20 30 40 50 65 80 100 120 160 200 320
Áp suất thiết kế (Bar) 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10
Tổng dung tích (m³) 1,5 1,7 2 2,8 3,3 4 5 6 9 10 11 14 19
Tiêu thụ dầu DO (Kg/h)
Nhiệt trị 10200 Kcal/kg
30 45 60 90 120 150 180 240 300 360 480 600 900
Tiêu thụ khí LPG (Kg/h)
Nhiệt trị 11800 Kcal/kg
25 40 55 80 105 130 155 210 260 310 415 515 775
Tiêu thụ khí CNG (m³/h)
Nhiệt trị 8800 Kcal/m³
35 55 75 110 145 180 215 290 360 430 575 715 1075
Đường kính ống khói D2 (mm) 265 285 320 340 360 400 425 475 550 630 680 720 750
Đường kính thân lò D1 (mm) 1200 1250 1350 1500 1550 1700 1800 2050 2170 2400 2450 2699 3190
Chiều dài tổng thể L1 (mm) 2905 3200 3701 4000 4100 4250 4500 5300 5500 5800 6200 6700 8500
Chiều dài chân đế L2 (mm) 2400 2500 2700 2800 3000 3200 3500 4000 4200 4500 4501 5500 6000
Chiều cao từ đế đến tâm lò H1 (mm) 1000 1050 1100 1150 1200 1250 1370 1500 1700 1800 1850 1850 2000
Chiều cao tổng thể H2 (mm) 2190 2250 2360 2500 2600 2600 2840 3000 3200 3500 3700 3800 4000
Chiều rộng chân đế W1 (mm) 1650 1750 1850 1950 2050 2150 2350 2450 2550 2650 2900 3000 3500
Chiều rộng tổng thể W2 (mm) 1100 1150 1200 1350 1400 1440 1600 1700 1750 1800 2000 2200 2700

Catalogues

Thứ tự Tên file Download
1 Catalogue Nồi Hơi Ống Lửa Nằm Click download
Messenger
Zalo
Phone
Gọi Zalo Nhắn Zalo Messenger Nhắn FB