Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt
Mã sản phẩm: SP07
• Công suất và thể tích theo yêu cầu
• Môi chất làm việc: hơi nước, nước, dầu, không khí…
• Vật liệu: thép hoặc inox
• Áp suấ thiết kế: max 10 kg/cm2
Thiết bị trao đổi nhiệt (Heat Exchanger) là mắt xích quan trọng trong các dây chuyền sản xuất, làm nhiệm vụ truyền dẫn nhiệt lượng giữa hai hoặc nhiều môi chất (hơi nước, nước nóng, dầu tải nhiệt, không khí...) một cách an toàn và hiệu quả cao mà không làm hòa trộn chúng. Tại Cơ Nhiệt Lạnh Hồng Nhựt, chúng tôi chuyên thiết kế và gia công các bộ trao đổi nhiệt tùy biến theo công suất yêu cầu, chịu áp suất lên đến 10 kg/cm² (10 Bar), đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất của hệ thống công nghiệp.
Tùy thuộc vào tính chất lưu chất và yêu cầu truyền nhiệt, chúng tôi tư vấn và chế tạo các dòng thiết bị sau:
Thiết bị trao đổi nhiệt dạng ống chùm (Shell and Tube Heat Exchanger): Cấu trúc vỏ và chùm ống chắc chắn, chịu được áp suất và nhiệt độ rất cao. Dùng phổ biến để làm mát dầu, gia nhiệt nước bằng hơi bão hòa, hoặc ngưng tụ hơi nước.
Bình gia nhiệt nước (Calorifier): Tích hợp chùm ống ruột gà (Coil) bên trong bình chứa, sử dụng hơi nước hoặc dầu tải nhiệt đi trong ống để đun nóng và lưu trữ lượng lớn nước sạch ở ngoài vỏ, phục vụ cho khách sạn, bệnh viện.
Bộ hâm nước cấp lò hơi (Economizer): Tận dụng nhiệt lượng từ khói thải lò hơi để gia nhiệt cho nước cấp trước khi đưa vào lò, giúp tiết kiệm triệt để nhiên liệu đốt.
Sự hiệu quả của thiết bị trao đổi nhiệt nằm ở việc tính toán chính xác diện tích bề mặt truyền nhiệt. Sản phẩm của chúng tôi mang lại những lợi thế:
Chúng tôi lựa chọn vật liệu ống và vỏ (Shell & Tubes) dựa trên đặc tính ăn mòn của môi chất làm việc:
Thép Carbon: Dành cho các hệ thống nước làm mát, hơi nước thông thường, dầu tải nhiệt.
Thép Không Gỉ (Inox 304, 316, 316L): Dành riêng cho ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hoặc các hóa chất có tính ăn mòn nhẹ, đảm bảo độ tinh khiết tuyệt đối.
Thiết kế kết hợp các tấm chắn (Baffles) được bố trí khoa học bên trong lớp vỏ (Shell) giúp tạo dòng chảy rối, tăng cường hệ số truyền nhiệt. Đồng thời, cấu trúc chùm ống thẳng (Straight-tube) được thiết kế để dễ dàng tháo lắp mặt bích, thuận tiện cho việc đâm thông, vệ sinh cáu cặn định kỳ.
Toàn bộ thiết bị được chế tạo, hàn tự động và kiểm tra không phá hủy (NDT) theo tiêu chuẩn thiết bị áp lực. Đảm bảo vận hành bền bỉ ở áp suất thiết kế tối đa (max 10 kg/cm²), không xảy ra hiện tượng rò rỉ chéo giữa hai môi chất.
| MODEL | TLS10 | TLS20 | TLS30 | TLS50 |
|---|---|---|---|---|
| NHIÊN LIỆU | NG, DẦU NHẸ, LPG hoặc CNG | |||
| Công suất hơi (BHP) | 10 | 20 | 30 | 50 |
| Tổng diện tích truyền nhiệt (ft²) | 77 | 106 | 160 | 252 |
| Áp suất thiết kế (PSI) | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Tổng dung tích (Gal) | 79 | 110 | 158 | 211 |
| Mức tiêu thụ dầu DO (Gal/h) (*) | 3,0 | 5,5 | 9,3 | 14,2 |
| Mức tiêu thụ gas LPG (SCF/h) ( **) | 174 | 327 | 545 | 825 |
| Mức tiêu thụ gas CNG (SCF/h) (***) | 418 | 784 | 1308 | 1981 |
| Đường kính ống khói Ø (inch) | 6 | 8 | 10 | 10 |
| Chiều rộng tổng thể A (inch) | 33,5 | 51,2 | 52,0 | 62,2 |
| Chiều dài tổng thể B (inch) | 35,4 | 47,2 | 55,1 | 57,1 |
| Chiều cao tổng thể C (inch) | 68,9 | 82,7 | 94,5 | 96,5 |
| Thứ tự | Tên file | Download |
| 1 | Catalogue Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt | Click download |