Fanpage

NỒI HƠI ỐNG NƯỚC CHỮ D


- Nhiên liệu: dầu DO, FO hoặc GAS
- Chế độ vận hành, kiểm soát tự động: Đốt, cấp nước, bảo vệ cạn, giới hạn áp suất hơi, kiểm soát lửa cháy trong buồng đốt
-  Khả năng sinh hơi nhanh

Báo giá sản phẩm
Nhiên liệu: dầu DO, FO hoặc GAS
 Chế độ vận hành, kiểm soát tự động: Đốt, cấp nước, bảo vệ cạn, giới hạn áp suất hơi, kiểm soát lửa cháy trong buồng đốt

 

    Khả năng sinh hơi nhanh


 

 

 

 

1. Bệ đặt lò hơi
2. Ba lông nước
3. Cửa người chui
4. Ống góp
5. Rơ le áp suất
6. Áp kế
7. Ống hơi vào áp kế
8. Ống thủy sáng
9. Đường ống cấp nước
10. Bơm nước cấp
11. Đường ống xả
12. Tủ điện điều khiển

13. Béc đốt
14. Cầu thang
15. Sàn thao tác
16. Bao hơi
17. Van phao
18. Van hơi chính
19. Van an toàn
20. Van hơi dự phòng
21. Van xả khí
22. Ống hơi vào thùng nước cấp
23. Điện cực điều khiển mức nước cao
24. Cửa thoát khói

 

MODEL
W150
W200
W300
W400
W500
W600
Công suất
1.5
2.0
3.0
4.0
5.0
6.0
Năng suất hơi ở 100oC
2300
3000
4600
6000
7500
9000
L.P.G Lt/Hour
250
340
506
685
850
1013
Natural Gas M3/Hour
165
220
330
440
550
660
Dầu DO lít/giờ
141
192
286
387
481
573
Diện tích tiếp nhiệt m2
42
56
84
112
141
168
Chiều cao tổng thể (mm) C
4110
4110
4110
4110
4110
4110
Chiều rộng tổng thể (mm) A
2890
2890
2890
2890
2890
2890
Chiều dài tổng thể (mm) B
2600
2870
3000
3450
4400
6100
Valve hơi chính
65
80
80
100
150
150
Valve cấp nước
25
32
40
40
40
40
Valve an toàn
25
25
40
50
50
65
Valve xả đáy
40
40
40
40
40
40
Đường kính ống hơi (mm)
350
400
450
500
600
800
 
Đang cập nhật
 
Bạn có thắc mắc hoặc cần hỗ trợ tư vấn về công việc? Liên hệ