Fanpage

Nồi Hơi

  • • Công suất hơi: từ 500kg/h đến 10000kg/h
    • Áp suất thiết kế: 11 kg/cm2
    • Tiêu hao nhiên liệu (dầu): từ 35 kg/h đến 700kg/h
     
    Ưu điểm: 
    • Hiệu suất cao
    • Dễ vận hành
    • Nhiên liệu: dầu DO, FO hoặc Gas
  • • Công suất: từ 600KW đến 20000KW
    • Năng suất hơi ở 1000C: từ 1000 đến 30000 kg/h
     
    Ưu điểm:
    • Hiệu suất cao 
    • Không gây ô nhiễm môi trường
    • Hệ thống cung cấp nhiên liệu tự động
  • • Kiểu dáng: hình trụ, đặt đứng hoặc nằm ngang
    • Công suất: từ 10KW đến 200KW
    • Áp suất: đến 15 Bar
    • Vật liệu: thép hoặc thép không rĩ
     
    Ưu điểm:
    • Dễ vận hành, độ an toàn cao
    • Hiệu suất cao, dễ bảo trì
    • Thiết kế gọn nhẹ
    • Công suất: từ 60KW đến 1500KW
    • Năng suất hơi ở 1000C: từ 100 đến 2300 kg/h

     

    Ưu điểm:

    • Hiệu suất cao
    • Sinh hơi nhanh
    • Thiết kế gọn nhẹ
    • Dễ vận hành
    • Nhiên liệu: dầu DO, gas
    • Chế độ vận hành kiểm soát tự động: tự động đốt, cấp nước, bảo vệ cạn, giới hạn áp suất hơi, kiểm soát lửa cháy trong buồng đốt.
    • Thiêt bị đốt hiệu suất cao, không gây ô nhiễm môi trường
  • - Nhiên liệu: dầu DO, FO hoặc GAS
    - Chế độ vận hành, kiểm soát tự động: Đốt, cấp nước, bảo vệ cạn, giới hạn áp suất hơi, kiểm soát lửa cháy trong buồng đốt
    -  Khả năng sinh hơi nhanh

  • 1
Bạn có thắc mắc hoặc cần hỗ trợ tư vấn về công việc? Liên hệ